Kinh tế Việt Nam 9 tháng năm 2026 đạt 9,01% , cao nhất trong 15 năm qua
Dữ liệu: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), Báo cáo số 354/BC-CTK và Bộ biểu thống kê tháng 9/2026
Kinh tế Việt Nam · Quý III và 9 tháng năm 2026
9 tháng 2026 trong 9 con số
Tốc độ tăng GDP so với cùng kỳ năm trước (%)
Quý I: 8,15%.
Quý II: 8,81%.
Quý III: 9,95%.
9 tháng 2026: Đóng góp của các ngành, lĩnh vực vào tăng trưởng GDP
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm (%)
Mức đóng góp vào tăng trưởng tổng giá trị tăng thêm (%)
IIP các quý năm 2026 so với cùng kỳ (%)
Riêng tháng 9 ước tăng 16,7%
IIP 9 tháng các năm so với cùng kỳ (%)
2026 cao nhất trong 8 năm
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội 9 tháng 2026 (nghìn tỷ đồng, giá hiện hành)
Tổng vốn: 3.109,6 nghìn tỷ đồng, tăng 15,1%. Riêng quý III đạt 1.291,2 nghìn tỷ đồng, tăng 16,7%.
Ba khu vực. Khu vực ngoài Nhà nước chiếm 53,0% (tăng 14,0%). Khu vực Nhà nước chiếm 30,0% (tăng 17,3%). Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm 17,0% (tăng 14,5%).
Đầu tư công tăng tốc qua từng quý. Vốn từ ngân sách Nhà nước đạt 661,8 nghìn tỷ đồng, bằng 59,9% kế hoạch năm, tăng 19,0%. Mức tăng theo quý: 11,2% → 18,7% → 22,8%.
Vốn địa phương quản lý tăng 20,9%, cao hơn nhiều mức 9,1% của vốn Trung ương.
Khu vực FDI: 529,4 nghìn tỷ đồng.
Tăng 76,4%. Trong đó cấp mới 29,24 tỷ USD (gấp 2,4 lần cùng kỳ), điều chỉnh 14,15 tỷ USD, góp vốn và mua cổ phần 6,97 tỷ USD.
Tăng 12,1%, cao nhất của 9 tháng các năm từ 2022 đến nay. Chế biến, chế tạo chiếm 82,6% (17,40 tỷ USD).
Cấu phần vốn FDI đăng ký 9 tháng 2026 (tỷ USD)
Hai thước đo được vẽ ở hai hàng riêng: không cộng hay trừ cho nhau.
10 địa phương nhận nhiều vốn FDI đăng ký nhất (tỷ USD)
Tổng vốn đăng ký: cấp mới, điều chỉnh và góp vốn, mua cổ phần
Đối tác có vốn FDI cấp mới lớn nhất (tỷ USD)
Trong 79 quốc gia và vùng lãnh thổ có dự án cấp mới
Doanh nghiệp gia nhập và rút lui khỏi thị trường, 9 tháng (nghìn doanh nghiệp)
Gom nhóm theo cách tính của Cục Thống kê. Bên trái: rút lui. Bên phải: gia nhập.
12 thị trường khách quốc tế lớn nhất, 9 tháng 2026
Độ dài thanh: số lượt khách. Số bên phải: tăng, giảm so với cùng kỳ. Màu cam: giảm.
Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa theo quý năm 2026 (tỷ USD)
Cán cân thương mại hàng hóa 9 tháng (tỷ USD)
Một số mặt hàng nhập siêu cao, 9 tháng 2026 (tỷ USD)
Nhập khẩu trừ xuất khẩu của cùng mặt hàng
Cán cân thương mại hàng hóa với một số thị trường, 9 tháng 2026 (tỷ USD)
Giá cả
Việc làm (quý III)
Thu nhập
Tốc độ tăng GRDP 9 tháng 2026 của 34 tỉnh, thành so với cùng kỳ (%)
TTTCTT và NEKO