thitruongtaichinhtiente.vn

Tin tức

Kinh tế Việt Nam 9 tháng năm 2026 đạt 9,01% , cao nhất trong 15 năm qua

TTTCTT và NEKO

Dữ liệu: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), Báo cáo số 354/BC-CTK và Bộ biểu thống kê tháng 9/2026

Bỏ qua phần mở đầu

Kinh tế Việt Nam · Quý III và 9 tháng năm 2026

Tốc độ tăng GDP so với cùng kỳ
Cuộn để đọc ↓

9 tháng 2026 trong 9 con số

▲ tăng so với cùng kỳ năm trước
Tăng: 9,95%
GDP quý III
Ước tính, so với cùng kỳ. Quý I: 8,15%, quý II: 8,81%
Tăng: 9,01%
GDP 9 tháng
Ước tính, so với 9 tháng năm 2025
Tăng: 12,3%
Chỉ số sản xuất công nghiệp
9 tháng, cao nhất cùng kỳ kể từ năm 2019
Tăng: 3.109,6nghìn tỷ đồng
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội
+15,1% so với cùng kỳ (9 tháng 2025: +11,6%)
Tăng: 5.925,7nghìn tỷ đồng
Bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng
+13,4%; loại trừ yếu tố giá +7,8%
Tăng: 434,30tỷ USD
Xuất khẩu hàng hóa
+24,5%; nhập khẩu 453,72 tỷ USD, +36,7%
Tăng: 888,02tỷ USD
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa
+30,4% so với cùng kỳ; tháng 9 xuất siêu 1,27 tỷ USD
Tăng: 4,52%
CPI bình quân 9 tháng
Lạm phát cơ bản tăng 4,26%
Tăng: 17,7triệu lượt
Khách quốc tế đến Việt Nam
+14,5% so với cùng kỳ

Tốc độ tăng GDP so với cùng kỳ năm trước (%)

Quý I: 8,15%.

Quý II: 8,81%.

Quý III: 9,95%.

9 tháng 2026: Đóng góp của các ngành, lĩnh vực vào tăng trưởng GDP

Tốc độ tăng giá trị tăng thêm (%)

Mức đóng góp vào tăng trưởng tổng giá trị tăng thêm (%)

IIP các quý năm 2026 so với cùng kỳ (%)

Riêng tháng 9 ước tăng 16,7%

IIP 9 tháng các năm so với cùng kỳ (%)

2026 cao nhất trong 8 năm

Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội 9 tháng 2026 (nghìn tỷ đồng, giá hiện hành)

Tổng vốn: 3.109,6 nghìn tỷ đồng, tăng 15,1%. Riêng quý III đạt 1.291,2 nghìn tỷ đồng, tăng 16,7%.

Ba khu vực. Khu vực ngoài Nhà nước chiếm 53,0% (tăng 14,0%). Khu vực Nhà nước chiếm 30,0% (tăng 17,3%). Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm 17,0% (tăng 14,5%).

Đầu tư công tăng tốc qua từng quý. Vốn từ ngân sách Nhà nước đạt 661,8 nghìn tỷ đồng, bằng 59,9% kế hoạch năm, tăng 19,0%. Mức tăng theo quý: 11,2% → 18,7% → 22,8%.

Vốn địa phương quản lý tăng 20,9%, cao hơn nhiều mức 9,1% của vốn Trung ương.

Khu vực FDI: 529,4 nghìn tỷ đồng.

Đăng ký (đến 30/9/2026)
50,36 tỷ USD

Tăng 76,4%. Trong đó cấp mới 29,24 tỷ USD (gấp 2,4 lần cùng kỳ), điều chỉnh 14,15 tỷ USD, góp vốn và mua cổ phần 6,97 tỷ USD.

Thực hiện (9 tháng)
21,07 tỷ USD

Tăng 12,1%, cao nhất của 9 tháng các năm từ 2022 đến nay. Chế biến, chế tạo chiếm 82,6% (17,40 tỷ USD).

Cấu phần vốn FDI đăng ký 9 tháng 2026 (tỷ USD)

Hai thước đo được vẽ ở hai hàng riêng: không cộng hay trừ cho nhau.

Cấp mớiĐiều chỉnhGóp vốn, mua cổ phầnVốn thực hiện

10 địa phương nhận nhiều vốn FDI đăng ký nhất (tỷ USD)

Tổng vốn đăng ký: cấp mới, điều chỉnh và góp vốn, mua cổ phần

Đối tác có vốn FDI cấp mới lớn nhất (tỷ USD)

Trong 79 quốc gia và vùng lãnh thổ có dự án cấp mới

Doanh nghiệp gia nhập và rút lui khỏi thị trường, 9 tháng (nghìn doanh nghiệp)

Gom nhóm theo cách tính của Cục Thống kê. Bên trái: rút lui. Bên phải: gia nhập.

Thành lập mớiQuay trở lại hoạt độngTạm ngừng kinh doanh có thời hạnNgừng hoạt động chờ giải thểHoàn tất giải thể

12 thị trường khách quốc tế lớn nhất, 9 tháng 2026

Độ dài thanh: số lượt khách. Số bên phải: tăng, giảm so với cùng kỳ. Màu cam: giảm.

Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa theo quý năm 2026 (tỷ USD)

Xuất khẩuNhập khẩuCán cân (nhập siêu)

Cán cân thương mại hàng hóa 9 tháng (tỷ USD)

Xuất siêuNhập siêu

Một số mặt hàng nhập siêu cao, 9 tháng 2026 (tỷ USD)

Nhập khẩu trừ xuất khẩu của cùng mặt hàng

Cán cân thương mại hàng hóa với một số thị trường, 9 tháng 2026 (tỷ USD)

Giá cả

CPI bình quân 9 tháng+4,52%
Lạm phát cơ bản bình quân+4,26%
CPI tháng 9 so với cùng kỳ+5,08%
Giá vàng bình quân 9 tháng+42,67%
Giá đô la Mỹ bình quân 9 tháng+1,01%

Việc làm (quý III)

Lao động có việc làm53,0 triệu
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi2,22%
Tỷ lệ thiếu việc làm1,31%
Lao động phi chính thức60,6%
Lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ30,4%

Thu nhập

Bình quân quý III9,2 triệu đồng/tháng
So với cùng kỳ+9,9%
Bình quân 9 tháng9,1 triệu đồng/tháng
Hộ có thu nhập không giảm (quý III)96,8%
Làm công hưởng lương (9 tháng)10,1 triệu đồng/tháng

Tốc độ tăng GRDP 9 tháng 2026 của 34 tỉnh, thành so với cùng kỳ (%)

TTTCTT và NEKO